赤冻红地

xích đống hồng địa

Hán Việt: xích đống hồng địa

Tổng quan

XÍCH ĐỐNG HỒNG ĐỊA Thiền lâm phương ngữ. Cảnh ngộ tiến thoái lưỡng nan của người tu hành khi bị thiếu thốn, đói lạnh. Vốn có nghĩa đất lạnh lẽo, hạn hán, hoặc sâu bọ phá hoại, đến nỗi không thể cày cấy nên trở thành đất hoang, cây cỏ không mọc được. Xích địa: Đất do hạn hán hay sâu bọ phá hoại nên cây cỏ không mọc được. Đống địa: Đất lạnh lẽo không cày cấy được. Hồng địa: Đất màu đỏ và dính, không…

Cấu tạo: (xích) + (đống) + (hồng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÍCH ĐỐNG HỒNG ĐỊA Thiền lâm phương ngữ. Cảnh ngộ tiến thoái lưỡng nan của người tu hành khi bị thiếu thốn, đói lạnh. Vốn có nghĩa đất lạnh lẽo, hạn hán, hoặc sâu bọ phá hoại, đến nỗi không thể cày cấy nên trở thành đất hoang, cây cỏ không mọc được. Xích địa: Đất do hạn hán hay s…