赤子
xích tử
Hán Việt: xích tử · Pinyin: chì zǐ
Tổng quan
trẻ sơ sinh | người dân (của một quốc gia) ứa con đỏ hỏn. Đứa con mới lọt lòng — Chỉ dân chúng trong nước (quan niệm thời xưa, vua coi dân như con nhỏ, cần săn sóc). Truyện Nhị độ mai: »Một phương xích tử triều đình trong tay«. xích tử xích tử ☆Đứa con đỏ hỏn. Đứa con mới lọt lòng — Chỉ dân chúng trong nước (quan niệm thời xưa, vua coi dân như con nhỏ, cần săn sóc). Truyện Nhị độ mai: »Một phương…
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ sơ sinh | người dân (của một quốc gia) ứa con đỏ hỏn. Đứa con mới lọt lòng — Chỉ dân chúng trong nước (quan niệm thời xưa, vua coi dân như con nhỏ, cần săn sóc). Truyện Nhị độ mai: »Một phương xích tử triều đình trong tay«. xích tử xích tử ☆Đứa con đỏ hỏn. Đứa con mới lọt lòn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.初生的嬰兒。《書經.康誥》:「若保赤子,惟民其康乂。」《文選.潘安.西征賦》:「夭赤子於新安,坎路側而瘞之。」 2.比喻人民。宋.胡銓〈上高宗封事〉:「祖宗數百年之赤子,盡為左衽,朝廷宰執,盡為陪臣。」明.于謙〈出塞〉詩:「瓦剌窮胡真犬豕,敢向邊疆撓赤子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初生的婴儿,后比喻热爱祖国,对祖国忠诚的人金钱难动赤子心|海外赤子; 比喻百姓陛下赤子|斯文何托,赤子畴依。
- Tân Hoa Tự Điển ①初生的婴儿,后比喻热爱祖国,对祖国忠诚的人金钱难动赤子心|海外赤子。②比喻百姓陛下赤子|斯文何托,赤子畴依。
Eng
- CC-CEDICT newborn baby|the people (of a country)
- Cihui newborn baby; the people (of a country)
ja
- JMdict baby
- JMdict baby|subject|people