赤肉团

xích nhục đoàn

Hán Việt: xích nhục đoàn

Tổng quan

XÍCH NHỤC ĐOÀN Phật giáo ngữ. Khối thịt đỏ, chỉ thân người, thể xác. LTNL ghi: 上堂云。赤肉團上有一無位眞人。常從汝等諸人面門出入。未證據者看看。 Sư thượng đường, nói: Trên thể xác có một con người thật không địa vị, thường từ cửa mặt của các ông ra vào. Người chưa biết hãy xem thử xem.

Cấu tạo: (xích) + (nhục) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÍCH NHỤC ĐOÀN Phật giáo ngữ. Khối thịt đỏ, chỉ thân người, thể xác. LTNL ghi: 上堂云。赤肉團上有一無位眞人。常從汝等諸人面門出入。未證據者看看。 Sư thượng đường, nói: Trên thể xác có một con người thật không địa vị, thường từ cửa mặt của các ông ra vào. Người chưa biết hãy xem thử xem.