赤腳醫生

chì jiǎo yī shēng xích cước y sanh

Hán Việt: xích cước y sanh · Pinyin: chì jiǎo yī shēng

Tổng quan

bác sĩ chân đất | nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)

Cấu tạo: (xích) + (cước) + (y) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác sĩ chân đất | nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中共在文革期間,經過簡單訓練即下鄉從事醫療工作的醫務人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农村里亦农亦医的医务工作人员。此称盛行于文化大革命中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农村里亦农亦医的医务工作人员。此称盛行于文化大革命中。

Eng

  • CC-CEDICT barefoot doctor|farmer with paramedical training (PRC)
  • Cihui barefoot doctor; farmer with paramedical training (PRC)