赤腳的

xích cước đích

Hán Việt: xích cước đích

Tổng quan

chân không đi chân đất, đi dép (thầy tu) không có giày; không đi giày, đi chân không đ tháo móng sắt (ngựa), đ bỏ giày ra, đi đất (người), đ tháo đầu bịt (sào, gậy...)

Cấu tạo: (xích) + (cước) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân không đi chân đất, đi dép (thầy tu) không có giày; không đi giày, đi chân không đ tháo móng sắt (ngựa), đ bỏ giày ra, đi đất (người), đ tháo đầu bịt (sào, gậy...)