赤衛軍
xích vệ quân
Hán Việt: xích vệ quân · Pinyin: chì wèi jūn
Tổng quan
Hồng vệ binh
Nghĩa
Việt
- Cihui Hồng vệ binh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蘇聯十月革命初期,為了撲滅反革命而編成的軍隊,後改稱「紅軍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 第二次国内革命战争时期,革命根据地内不脱离生产的群众武装组织。
- Tân Hoa Tự Điển 1.第二次国内革命战争时期,革命根据地内不脱离生产的群众武装组织。
Eng
- CC-CEDICT Red Guards
- Cihui Red Guards