赤貧
xích bần
Hán Việt: xích bần · Pinyin: chì pín
Tổng quan
nghèo xơ xác ghèo lắm, không có gì cả. xích bần xích bần ☆Nghèo lắm, không có gì cả. nghèo rớt; nghèo nàn cơ cực。窮得什麼也沒有。 赤貧如洗。 nghèo rớt mùng tơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui xích bần xích bần ☆Nghèo lắm, không có gì cả.
- Cihui nghèo xơ xác ghèo lắm, không có gì cả. xích bần xích bần ☆Nghèo lắm, không có gì cả. nghèo rớt; nghèo nàn cơ cực。窮得什麼也沒有。 赤貧如洗。 nghèo rớt mùng tơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一貧如洗,窮得什麼都沒有。《初刻拍案驚奇》卷三五:「學生二十年前,帶了家小上廟取應去,把家裡祖上之物,藏埋在地下,已後歸來,盡數都不見了,以致赤貧,賣了兒子。」《儒林外史》第四六回:「我本赤貧之士,在南京來做了六七年博士,每年積幾兩俸金,只掙了三十擔米的一塊田。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷得一无所有陷入赤贫困境|赤贫如洗。
Eng
- CC-CEDICT poverty-stricken
- Cihui poverty-stricken
ja
- JMdict extreme poverty