赤身

chì shēnxích thân

Hán Việt: xích thân · Pinyin: chì shēn

Tổng quan

trần truồng.; tay trắng (người không có tài sản gì cả)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光着身体。 2.形容身无钱财。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體裸露,一絲不掛。《福惠全書.卷一五.刑名部.自盡》:「露體赤身,罔知羞恥。」也作「赤身裸體」、「赤身露體」。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mình trần, không có áo.; khỏa thân; 1. trần truồng. 2. tay trắng (người không có tài sản gì cả); ình trần, không có áo.; tay trắng
  • Biên soạn 赤身 chìshēn* v.o. bare ◆attr. naked

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體裸露,一絲不掛。《福惠全書.卷一五.刑名部.自盡》:「露體赤身,罔知羞恥。」也作「赤身裸體」、「赤身露體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.光着身体。 2.形容身无钱财。

Eng

  • JMdict red flesh (of a fish)
  • JMdict red-fleshed fish (e.g. tuna)
  • JMdict lean meat
  • JMdict heartwood
  • Cihui naked
  • Tần suất từ 赤身 chìshēn* v.o. bare ◆attr. naked

Đức

  • Handedict nackt

ja

  • JMdict 赤身(あかみ)

other

  • Nguồn khác Mình trần, không có áo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

裸体