赤道面

xích đạo diện

Hán Việt: xích đạo diện

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (đạo) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由地心垂直於地球轉軸畫一平面,稱為「赤道面」。赤道面與黃道面的交角為二十三度半,因斜交遂形成夏天白晝較長,冬天白晝較短的季節變化。

Eng

  • Cihui 赤道面 hìdàomiàn n. equatorial plane