赤骨力

chì gǔ lì xích cốt lực

Hán Việt: xích cốt lực · Pinyin: chì gǔ lì

Tổng quan

XÍCH CỐT LỰC Tục ngữ. Sạch trọi trơn, không có gì cả. Ám chỉ quét sạch vọng niệm trần tục, nhận thức muôn pháp đều không. Tiết Linh Ẩn Huệ Viễn Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 忽頓悟、仆於眾、眾掖之。師乃曰:吾夢覺矣。至夜小參、師出問曰:淨裸裸空無一物、赤骨力貧無一錢。戶破家亡、乞師賬濟。 Sư chợt đốn ngộ, ngã vào chúng, chúng đỡ dậy. Sư liền nói: Tôi đã tỉnh cơn mơ rồi! Đến tối có tiểu tham, sư bước ra hỏi: Sạch trơn không một vật, hai bàn tay trắng khô…

Cấu tạo: (xích) + (cốt) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÍCH CỐT LỰC Tục ngữ. Sạch trọi trơn, không có gì cả. Ám chỉ quét sạch vọng niệm trần tục, nhận thức muôn pháp đều không. Tiết Linh Ẩn Huệ Viễn Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 忽頓悟、仆於眾、眾掖之。師乃曰:吾夢覺矣。至夜小參、師出問曰:淨裸裸空無一物、赤骨力貧無一錢。戶破家亡、乞師賬濟。 Sư chợt đốn ngộ, ngã vào chúng, chúng đỡ dậy. S…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"赤骨立"。