赤骨历

xích cốt lịch

Hán Việt: xích cốt lịch

Tổng quan

XÍCH CỐT LỊCH Tục ngữ. Còn gọi: Xích cốt lực(赤骨力). Sạch trọi trơn, không có gì cả. TCTTNY q.6 ghi: 或庵體禪師語: 赤骨歷窮擔片板, 顛痴勃癞豎雙眉。 驀生做處難名狀, 佛祖當頭聽指揮。 Thiền sư Hoặc Am Sư Thể nói: Sạch trọi trơn gánh trọn tấm bảng, Ngu si đầu hói dựng đôi mày. Hành vi bất chợt tên khó gọi, Dẫn đầu Phật tổ mặc chỉ huy.

Cấu tạo: (xích) + (cốt) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÍCH CỐT LỊCH Tục ngữ. Còn gọi: Xích cốt lực(赤骨力). Sạch trọi trơn, không có gì cả. TCTTNY q.6 ghi: 或庵體禪師語: 赤骨歷窮擔片板, 顛痴勃癞豎雙眉。 驀生做處難名狀, 佛祖當頭聽指揮。 Thiền sư Hoặc Am Sư Thể nói: Sạch trọi trơn gánh trọn tấm bảng, Ngu si đầu hói dựng đôi mày. Hành vi bất chợt tên khó gọi, Dẫn đầu Phật t…