赫赫之光

hè hè zhì guāng hách hách chi quang

Hán Việt: hách hách chi quang · Pinyin: hè hè zhì guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hách) + (hách) + (chi) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容太陽的光芒耀眼。語本漢.揚雄《法言.五百》:「赫赫乎日之光,群目之用也。」後比喻極強盛的勢力或名望。唐.韓愈〈與于襄陽書〉:「高材多戚戚之窮,盛位無赫赫之光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赫赫:显著貌。原指太阳的光明亮清晰。后比喻人享有很高的威望和声势。
  • Tân Hoa Tự Điển 赫赫显著貌。原指太阳的光明亮清晰◇比喻人享有很高的威望和声势。