走下坡

tẩu hạ pha

Hán Việt: tẩu hạ pha

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (hạ) + (pha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物每況愈下。如:「這家公司的營運狀況已在走下坡了。」、「隨著年齡的增長,身體的狀況會逐漸走下坡,所以更要好好保養。」

Eng

  • Cihui 走下坡 ǒu xiàpō v.o. go downhill; be declining