走內線
tẩu nội tuyến
Hán Việt: tẩu nội tuyến · Pinyin: zǒu nèi xiàn
Tổng quan
liên hệ nội bộ | thông qua kênh riêng | tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám) nhờ tay trong; đi đường trong; đi cửa sau。指通過對方的眷屬或親信,進行某種活動。
Nghĩa
Việt
- Cihui liên hệ nội bộ | thông qua kênh riêng | tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám) nhờ tay trong; đi đường trong; đi cửa sau。指通過對方的眷屬或親信,進行某種活動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巴結或親近有權勢者的眷屬或親信,進行某種行動。《二十年目睹之怪現狀》第八八回:「但恐卑職一個人辦不過來,不免還要走內線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指通过对方的眷属或亲信,进行某种活动。
Eng
- CC-CEDICT insider contacts|via private channels|to seek influence with sb via family members (possibly dishonest or underhand)
- Cihui insider contacts; via private channels; to seek influence with sb via family members (possibly dishonest or underhand)