走卒

zǒu zú tẩu tốt

Hán Việt: tẩu tốt · Pinyin: zǒu zú

Tổng quan

tốt (tức là lính bộ binh) | người hầu | đầy tớ | tay sai (của kẻ xấu) gười lính lệ, người sai việc. tẩu tốt tẩu tốt ☆Người lính lệ, người sai việc.

Cấu tạo: (tẩu) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt (tức là lính bộ binh) | người hầu | đầy tớ | tay sai (của kẻ xấu) gười lính lệ, người sai việc. tẩu tốt tẩu tốt ☆Người lính lệ, người sai việc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供驱使奔走的差役走卒健仆|走卒小贩|拔于走卒,命为战将; 比喻受人豢养而帮凶作恶的人这个四人帮”的走卒因干了不少坏事而被判了刑。
  • Tân Hoa Tự Điển ①供驱使奔走的差役走卒健仆|走卒小贩|拔于走卒,命为战将。②比喻受人豢养而帮凶作恶的人这个四人帮”的走卒因干了不少坏事而被判了刑。

Eng

  • CC-CEDICT pawn (i.e. foot soldier)|servant|lackey (of malefactor)
  • Cihui pawn (i.e. foot soldier); servant; lackey (of malefactor)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走狗