走卒
tẩu tốt
Hán Việt: tẩu tốt · Pinyin: zǒu zú
Tổng quan
đầy tớ; tôi tớ; sai dịch
①供驱使奔走的差役走卒健仆, 走卒小贩, 拔于走卒,命为战将。②比喻受人豢养而帮凶作恶的人这个四人帮”的走卒因干了不少坏事而被判了刑。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người lính lệ, người sai việc.; tốt (tức là lính bộ binh) , người hầu; đầy tớ , tay sai (của kẻ xấu); đầy tớ; tôi tớ; sai dịch; gười lính lệ, người sai việc.; tôi tớ; sai dịch; tẩu tốt; lính hầu
- Biên soạn 1. errand boy 2. pawn 3. foot soldier 4. stooge
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①供驱使奔走的差役走卒健仆, 走卒小贩, 拔于走卒,命为战将。②比喻受人豢养而帮凶作恶的人这个四人帮”的走卒因干了不少坏事而被判了刑。
Eng
- Cihui pawn (i.e. foot soldier); servant; lackey (of malefactor)
- Tần suất từ n. 1. errand boy 2. pawn 3. foot soldier 4. stooge
Đức
- Handedict Handlanger, Lakai
other
- Nguồn khác Người lính lệ, người sai việc