走後門
tẩu hậu môn
Hán Việt: tẩu hậu môn · Pinyin: zǒu hòu mén
Tổng quan
nghĩa đen: đi cửa sau | nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức | mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đi cửa sau | nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức | mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻通过托情或利用职权等不正当的途径谋取通融或利益。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不是通过正当途径,而是通过内部关系达到某种目的。
Eng
- CC-CEDICT (lit.) to enter through the back door|(fig.) to pull strings; to use connections|(fig.) (slang) to have anal sex
- Cihui (lit.) to enter through the back door; (fig.) to pull strings; to use connections; (fig.) (slang) to have anal sex