走味兒

zǒu wèi r tẩu vị nhi

Hán Việt: tẩu vị nhi · Pinyin: zǒu wèi r

Tổng quan

biến thể er hoá của 走味

Cấu tạo: (tẩu) + (vị) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 走味

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去原有的味道或感覺。如:「把茶葉密封在罐子裡,比較不容易走味兒。」、「他交待屬下拜訪客戶要按照往年的規矩,可不能走味兒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去原有的滋味、气味(多指食物、茶叶等)丨;话一到他嘴里就~了。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 走味[zou3 wei4]
  • Cihui erhua variant of 走味