走後門

zǒu hòu mén tẩu hậu môn

Hán Việt: tẩu hậu môn · Pinyin: zǒu hòu mén

Tổng quan

nghĩa đen: đi cửa sau | nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức | mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Cấu tạo: (tẩu) + (hậu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đi cửa sau | nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức | mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指利用不正當的手段來達到某種目的。如:「他是走後門進來的,公司沒人瞧得起他。」、「有些人喜歡走後門,以謀取較大的方便與好處。」

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to enter through the back door|(fig.) to pull strings; to use connections|(fig.) (slang) to have anal sex
  • Cihui (lit.) to enter through the back door; (fig.) to pull strings; to use connections; (fig.) (slang) to have anal sex