走心經

tẩu tâm kinh

Hán Việt: tẩu tâm kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (tâm) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用心思、動腦筋。《官場現形記》第七回:「回省之後,有幾個會走心經的候補老爺們,一個個上條陳,講商務。」

Eng

  • Cihui 走心經 ǒu xīnjīng v.o. use one's brains