走來走去
tẩu lai tẩu khứ
Hán Việt: tẩu lai tẩu khứ · Pinyin: zǒu lái zǒu qù
Tổng quan
đi tới đi lui
Nghĩa
Việt
- Cihui đi tới đi lui
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來回走動。常出現於人處於思索或焦慮的狀態中。如:「他在那兒走來走去地乾著急,就是想不出辦法來。」
Eng
- Cihui 走來走去 ǒuláizǒuqù v.p. 1. walk back and forth 2. pace in anxiety