走江湖
tẩu giang hồ
Hán Việt: tẩu giang hồ · Pinyin: zǒu jiāng hú
Tổng quan
đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱居江湖之間。南朝宋.謝靈運〈會吟行〉:「范蠡走江湖,梅福入城市。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊指在各地奔走以獻演技藝混飯吃的人。《儒林外史》第三回:「就是周相公不還,我們走江湖的人,那裡不破掉了幾兩銀子!」《老殘遊記二編》第一回:「我們走江湖的人,比不得你們做官的,我們那兒都可以混。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓奔走四方; 闯荡江湖,靠武艺杂技或医卜星相谋生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓奔走四方。 2.闯荡江湖,靠武艺杂技或医卜星相谋生。
Eng
- CC-CEDICT to travel around the country (as itinerant peddler or entertainer)
- Cihui to travel around the country (as itinerant peddler or entertainer)