走漏

zǒu lòu tẩu lậu

Hán Việt: tẩu lậu · Pinyin: zǒu lòu

Tổng quan

rò rỉ (thông tin, bí mật,...) | buôn lậu và trốn thuế | bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Cấu tạo: (tẩu) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rò rỉ (thông tin, bí mật,...) | buôn lậu và trốn thuế | bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洩漏。如:「走漏消息」。《紅樓夢》第八○回:「不許在老太太跟前走漏一些風聲,倘或老太太知道了這些事,都是你說的。」 2.指走私漏稅。如:「現在不法商人走漏嚴重,政府應加強緝私查稅工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泄漏; 谓走私漏税; 遗漏;遗失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泄漏。 2.谓走私漏税。 3.遗漏;遗失。

Eng

  • CC-CEDICT to leak (information, secrets etc)|to smuggle and evade tax|to suffer shrinkage (partial loss of goods due to theft etc)
  • Cihui to leak (information, secrets etc); to smuggle and evade tax; to suffer shrinkage (partial loss of goods due to theft etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泄漏