洩漏

xiè lòu duệ lậu

Hán Việt: duệ lậu · Pinyin: xiè lòu

Tổng quan

tiết lộ; để lộ。泄露。

Cấu tạo: (duệ) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết lộ; để lộ。泄露。
  • Cihui tiết lậu tiết lậu ☆Rỉ ra ngoài. Chảy thấm ra ngoài — Để hở ra, lộ ra cho người ngoài biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不該讓人知道的事讓人知道了。《西遊記》第二三回:「情知定是佛仙點化,他卻不敢泄漏天機。」《儒林外史》第三○回:「姓名此時還說不得,若泄漏了機關,傳的他知道,躲開了,你還是會不著。」也作「洩漏」、「洩露」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 不應該讓人知道的事情讓人知道了。《三國演義》第六回:「商議已定,密諭軍士勿得洩漏。」《西遊記》第一四回:「你可暗暗的念熟,牢記在心,再莫洩漏一人知道。」也作「泄漏」、「洩露」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泄露(机密﹑秘密); 渗透。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泄露(机密﹑秘密)。 2.渗透。

Eng

  • CC-CEDICT (of a liquid or gas) to leak|to divulge; to leak (information)
  • Cihui (of a liquid or gas) to leak/to divulge; to leak (information)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走漏 · 透露

Từ trái nghĩa

保守 · 保密