走犬亨

zǒu quǎn hēng tẩu khuyển hanh

Hán Việt: tẩu khuyển hanh · Pinyin: zǒu quǎn hēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (khuyển) + (hanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言走狗烹。比喻天下已定,功臣遭戮∴,通"烹"。语本《史记.越王勾践世家》"蜚鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言走狗烹。比喻天下已定,功臣遭戮∴,通"烹"。语本《史记.越王勾践世家》"蜚鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。"