走神兒

zǒu shén r tẩu thần nhi

Hán Việt: tẩu thần nhi · Pinyin: zǒu shén r

Tổng quan

lơ đễnh | tâm trí lang thang

Cấu tạo: (tẩu) + (thần) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ đễnh | tâm trí lang thang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神智精神變得與原先不同,令人有失神的感覺。如:「他近來老得很快,做事常走神兒。」、「上司還在訓話,她卻走神兒想到一件好笑的事而笑了出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神不集中,注意力分散:开车可不能~|刚才走了神儿,没听见他说什么。

Eng

  • CC-CEDICT absent-minded|one's mind is wandering
  • Cihui absent-minded; one's mind is wandering