走老路

tẩu lão lộ

Hán Việt: tẩu lão lộ

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (lão) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墨守成規,按老套的方法行事。如:「不敢嘗試而只會走老路,很容易遭到淘汰。」

Eng

  • Cihui 走老路 ǒu lǎolù v.o. follow the old routine