走路子
tẩu lộ tử
Hán Việt: tẩu lộ tử · Pinyin: zǒu lù zi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巴結有權勢的人,以達到某種目的。《二十年目睹之怪現狀》第七五回:「萬一有甚麼人到京裡來走路子,和他拉個皮條,也是好的。」也作「走門路」、「走門子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走门路。谓钻营请托。
- Tân Hoa Tự Điển 1.走门路。谓钻营请托。