走過場

zǒu guò chǎng tẩu quá tràng

Hán Việt: tẩu quá tràng · Pinyin: zǒu guò chǎng

Tổng quan

làm cho có lệ

Cấu tạo: (tẩu) + (quá) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho có lệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容办事只在形式上过一下,却不实干。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲中角色在舞台上出场后,很快从另一侧下场,称"走过场"。今多比喻干事情或做工作时形式主义,敷衍了事。

Eng

  • CC-CEDICT to go through the motions
  • Cihui 走過場 ǒu guòchǎng v.o. go through the motions of doing sth.