走過場

zǒu guò chǎng tẩu quá tràng

Hán Việt: tẩu quá tràng · Pinyin: zǒu guò chǎng

Tổng quan

làm cho có lệ

Cấu tạo: (tẩu) + (quá) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho có lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲曲表演中,角色上場後,不多停留,就穿越舞臺從另一側下場。也稱為「過場」。 2.比喻敷衍了事,做給別人看。如:「我一向反對走過場,只講究形式的人。」

Eng

  • CC-CEDICT to go through the motions
  • Cihui 走過場 ǒu guòchǎng v.o. go through the motions of doing sth.