走過頭

tẩu quá đầu

Hán Việt: tẩu quá đầu

Tổng quan

vượt quá, đi quá vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao, mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai), vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì), với xa quá, đá chân sau vào chân trước (ngựa), đánh lừa người khác

Cấu tạo: (tẩu) + (quá) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt quá, đi quá vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao, mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai), vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì), với xa quá, đá chân sau vào chân trước (ngựa), đánh lừa người khác