走道兒

zǒu dào ér tẩu đạo nhi

Hán Việt: tẩu đạo nhi · Pinyin: zǒu dào ér

Tổng quan

đi: đi đường

Cấu tạo: (tẩu) + (đạo) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi: đi đường
  • Cihui đi; đi đường。走路。 小孩兒剛會走道兒。 trẻ em mới biết đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行賄、走後門。《孽海花》第二二回:「如今余道臺纔鬧了亂子,走道兒總有點不得勁。」 2.解聘、開除。《金瓶梅》第七六回:「不消說了,明日教他走道兒就是了。」 3.逃跑。《二刻拍案驚奇》卷三八:「一面收拾起來,得便再商量走道兒罷了。」

Eng

  • Cihui 走道兒 ǒudàor ►See ¹zǒudào