走避
tẩu tị
Hán Việt: tẩu tị · Pinyin: zǒu bì
Tổng quan
chạy trốn; trốn tránh. 走避他鄉 chạy trốn nơi đất khách quê người 走避不及 chạy trốn không kịp
1.躲避; 逃避。
逃走、避開。如:「這車橫衝直撞,走避不及的行人就遭殃了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 走避他鄉 走避不及
- Biên soạn v. run away from; evade; shun
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃走、避開。如:「這車橫衝直撞,走避不及的行人就遭殃了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.躲避; 逃避。
Eng
- Cihui to run away; to escape; to avoid