走鋼絲

zǒu gāng sī tẩu cương ti

Hán Việt: tẩu cương ti · Pinyin: zǒu gāng sī

Tổng quan

đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng) 1. xiếc đi dây。雜技的一種,演員在懸空的鋼絲上來回走動,並表演各種動作。 2. làm việc nguy hiểm。比喻做有風險的事情。

Cấu tạo: (tẩu) + (cương) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng) 1. xiếc đi dây。雜技的一種,演員在懸空的鋼絲上來回走動,並表演各種動作。 2. làm việc nguy hiểm。比喻做有風險的事情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種雜技。演員在懸空的鋼絲上來回走動,並表演各種動作,為馬戲團中常見的表演。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杂技节目。由古代的走索发展而来。走索的硬绳”和软绳”改为硬钢丝、软钢丝,演员一至三、四人,在两头拴住的钢丝上做走动、坐卧、跳跃及骑车、上梯、筋斗等动作。在高空表演的称高空钢丝”。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) to walk a tightrope
  • Cihui (lit. and fig.) to walk a tightrope