走門子
tẩu môn tử
Hán Việt: tẩu môn tử · Pinyin: zǒu mén zi
Tổng quan
xem 走門路|走门路
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 走門路|走门路
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巴結有權勢的人,以達到某種目的。如:「為了達到目的,他走門子的方法可多著呢!」也作「走門路」、「走路子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言走门路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言走门路。
Eng
- CC-CEDICT see 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]
- Cihui see 走門路|走门路