走門路
tẩu môn lộ
Hán Việt: tẩu môn lộ · Pinyin: zǒu mén lù
Tổng quan
sử dụng mối quan hệ xã hội | nịnh bợ người có ảnh hưởng đi cửa sau; đi cổng sau。走後門,拉關係,託人情,以圖對方為自己,辦事大開方便之門。
Nghĩa
Việt
- Cihui sử dụng mối quan hệ xã hội | nịnh bợ người có ảnh hưởng đi cửa sau; đi cổng sau。走後門,拉關係,託人情,以圖對方為自己,辦事大開方便之門。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巴結有權勢的人,以達到某種目的。《七俠五義》第四回:「只因春闈在邇,奉旨欽點太師龐吉為總裁,因此會試舉子,就有走門路的,打關節的,紛紛不一。」也作「走門子」、「走路子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用送礼﹑说情等方式向有权势者巴结﹑钻营,以谋求私利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用送礼﹑说情等方式向有权势者巴结﹑钻营,以谋求私利。
Eng
- CC-CEDICT to use social connections|to toady to influential people
- Cihui to use social connections; to toady to influential people