走馬燈

zǒu mǎ dēng tẩu mã đăng

Hán Việt: tẩu mã đăng · Pinyin: zǒu mǎ dēng

Tổng quan

đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节 | (nghĩa bóng) cửa xoay | trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc liên tục) đèn kéo quân; đèn cù。一種供玩賞的燈,用彩紙剪成各種人騎著馬的形象(或別的形象),貼在燈里特製的輪子上,輪子因蠟燭的火焰形成的空氣對流而轉動,紙剪的人物隨著繞圈兒。

Cấu tạo: (tẩu) + (mã) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节 | (nghĩa bóng) cửa xoay | trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc liên tục) đèn kéo quân; đèn cù。一種供玩賞的燈,用彩紙剪成各種人騎著馬的形象(或別的形象),貼在燈里特製的輪子上,輪子因蠟燭的火焰形成的空氣對流而轉動,紙剪的人物隨著繞圈兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種花燈。從元宵節的習俗發展而來,用木或竹條紮成一風車狀的輻射圓軸,軸外圍成一個圓筒狀的紙輪,上面貼著用各種彩紙剪成的人馬圖案,紙輪外再作一層方形或圓形的燈殼。在紙輪中安放蠟燭,火焰熱力造成空氣對流,輪即轉動,人馬也跟著轉動,影子映在燈殼上,往來迴轉,就像在奔跑一樣,故稱為「走馬燈」。清.富察敦崇《燕京歲時記.走馬燈》:「走馬燈者,剪紙為輪,以燭噓之,則車馳馬驟,團團不休。」也稱為「馬騎燈」。 2.形容人匆忙地來往不停。元.無名氏《百花亭》第一折:「往來的人,一上一下,似走馬燈兒一般,是好耍子也。」《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「小二哥搬運不…

Eng

  • CC-CEDICT lantern with a carousel of paper horses rotating under convection, used at Lantern Festival 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]|(fig.) revolving door; musical chairs (metaphor for people being shuffled around into different jobs)
  • Cihui lantern with a carousel of paper horses rotating under convection, used at Lantern Festival 元宵節|元宵节; (fig.) revolving door; musical chairs (metaphor for people being shuffled around into different jobs)