赴任

fù rènphó nhâm

Hán Việt: phó nhâm · Pinyin: fù rèn

Tổng quan

đi nhậm chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

官员到某地去担任职务:离京~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官吏往新職所在去就任。《三國演義》第二回:「曹操亦以有功,除濟南相,即日將班師赴任。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「不一日,領了憑,帶了陸蕙娘起程赴任。」

Cấu tạo: 赴 (phó) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đến để nhận lĩnh chức vụ.; đi nhậm chức mới; đi nhậm chức
  • Biên soạn 赴任 fùrèn v.o. go to or be on the way to one's post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏往新職所在去就任。《三國演義》第二回:「曹操亦以有功,除濟南相,即日將班師赴任。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「不一日,領了憑,帶了陸蕙娘起程赴任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官员到某地去担任职务:离京~。

Eng

  • JMdict moving to a different location to start a new job
  • JMdict (proceeding to) new appointment
  • Cihui to travel to take up a new post
  • Tần suất từ 赴任 fùrèn v.o. go to or be on the way to one's post

ja

  • JMdict 赴任(ふにん)

other

  • Nguồn khác Đến để nhận lĩnh chức vụ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上任