赴任

fù rèn phó nhâm

Hán Việt: phó nhâm · Pinyin: fù rèn

Tổng quan

đi nhậm chức mới ến để nhận lĩnh chức vụ. phó nhiệm phó nhiệm ☆Đến để nhận lĩnh chức vụ.

Cấu tạo: (phó) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi nhậm chức mới ến để nhận lĩnh chức vụ. phó nhiệm phó nhiệm ☆Đến để nhận lĩnh chức vụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏往新職所在去就任。《三國演義》第二回:「曹操亦以有功,除濟南相,即日將班師赴任。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「不一日,領了憑,帶了陸蕙娘起程赴任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官员到某地去担任职务:离京~。

Eng

  • CC-CEDICT to travel to take up a new post
  • Cihui to travel to take up a new post

ja

  • JMdict moving to a different location to start a new job|(proceeding to) new appointment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上任