趕不上

gǎn bù shàng cản bất thượng

Hán Việt: cản bất thượng · Pinyin: gǎn bù shàng

Tổng quan

không theo kịp | không bắt kịp | không thể vượt qua

Cấu tạo: (cản) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không theo kịp | không bắt kịp | không thể vượt qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追趕不及。《三國演義》第八回:「呂布走得快,卓肥胖趕不上。」 2.不如、比不上。《文明小史》第三四回:「總趕不上《廣治平略》、《十三經策略》、《二十四史策要》,來得簡要好查。」 3.遇不著、碰不到。如:「去找你幾次,總趕不上你在家的時候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追不上;跟不上他已经走远了,~了◇我的功课~他ㄧ这里的环境~北京; 来不及离开车只有十分钟 ,怕~了; 遇不着(所希望的事物)这几个星期日总~好天气。
  • Tân Hoa Tự Điển ①追不上;跟不上他已经走远了,~了◇我的功课~他ㄧ这里的环境~北京。②来不及离开车只有十分钟 ,怕~了。③遇不着(所希望的事物)这几个星期日总~好天气。

Eng

  • CC-CEDICT can't keep up with|can't catch up with|cannot overtake
  • Cihui can't keep up with; can't catch up with; cannot overtake