趕不及

gǎn bù jí cản bất cập

Hán Việt: cản bất cập · Pinyin: gǎn bù jí

Tổng quan

không có đủ thời gian (để làm gì đó) | quá trễ (để làm gì đó)

Cấu tạo: (cản) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có đủ thời gian (để làm gì đó) | quá trễ (để làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來不及。如:「下了車才發現皮包還放在車上,連忙追過去,已經趕不及了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来不及船七点开,动身晚了就~了。

Eng

  • CC-CEDICT not enough time (to do sth)|too late (to do sth)
  • Cihui not enough time (to do sth); too late (to do sth)