趕任務
cản nhâm vụ
Hán Việt: cản nhâm vụ · Pinyin: gǎn rèn wù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多指不顾质量,贪求速度,以完成任务了事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多指不顾质量,贪求速度,以完成任务了事。
Eng
- Cihui 趕任務 ǎn rènwù v.o. rush to finish a job on time