趕巧

gǎn qiǎo cản xảo

Hán Việt: cản xảo · Pinyin: gǎn qiǎo

Tổng quan

vừa vặn: đúng lúc/vừa đúng lúc

Cấu tạo: (cản) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa vặn: đúng lúc/vừa đúng lúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凑巧上午我去找他,~他不在家。

Eng

  • Cihui 趕巧 ǎnqiǎo adv. by chance | ∼ tā zàijiā. He happens to be at home.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不巧