不巧
bất xảo
Hán Việt: bất xảo · Pinyin: bù qiǎo
Tổng quan
thật tiếc | không may | xui xẻo thay
Nghĩa
Việt
- Cihui thật tiếc | không may | xui xẻo thay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不恰巧、不能配合時機。如:「真不巧!他剛剛出門去了。」 2.不良、不好。《醒世姻緣傳》第八八回:「你這主人家別要把禍攬在身上。這人不巧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有机巧; 谓不聪明; 谓不灵敏; 碰巧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有机巧。 2.谓不聪明。 3.谓不灵敏。 4.碰巧。
Eng
- CC-CEDICT too bad|unfortunately|as luck would have it
- Cihui too bad; unfortunately; as luck would have it