趕得上

gǎn děi shàng cản đắc thượng

Hán Việt: cản đắc thượng · Pinyin: gǎn děi shàng

Tổng quan

theo kịp: đuổi kịp/kịp/còn kịp/gặp/gặp phải

Cấu tạo: (cản) + (đắc) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo kịp: đuổi kịp/kịp/còn kịp/gặp/gặp phải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追得上;跟得上你先去吧,我走得快,~你◇你的功课~他吗? 2.来得及车还没开,你现在去,还~跟他们告别; 遇得着(所希望的事物)~好天气,去郊游吧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①追得上;跟得上你先去吧,我走得快,~你◇你的功课~他吗?②来得及车还没开,你现在去,还~跟他们告别。③遇得着(所希望的事物)~好天气,去郊游吧。

Eng

  • Cihui 趕得上 ǎndeshàng r.v. can keep/catch up with