趕熱鬧

gǎn rè nào cản nhiệt nháo

Hán Việt: cản nhiệt nháo · Pinyin: gǎn rè nào

Tổng quan

đến những nơi náo nhiệt: đến nơi đông người

Cấu tạo: (cản) + (nhiệt) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến những nơi náo nhiệt: đến nơi đông người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)到热闹的地方去玩他最不喜欢~,见人多的地方就躲着。

Eng

  • Cihui 趕熱鬧 ǎn rènao v.o. join in the fun/excitement