起义

qǐ yìkhởi nghĩa

Hán Việt: khởi nghĩa · Pinyin: qǐ yì

Tổng quan

khởi nghĩa. 南昌起義 khởi nghĩa Nam Xương (tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了反抗反动统治而发动武装革命:农民~, 南昌~; 背叛所属的集团,投到正义方面:阵前~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為正義而起兵。《三國演義》第一回:「漢朝自高祖斬白蛇而起義,一統天下。」 2.作文時,樹立一義以發其凡。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「一曰微而顯,文見於此,而起義在彼。」

Cấu tạo: 起 (khởi) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nổi dậy; cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm, nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn, ghê tởm, làm ghê tởm, làm chán ghét thức dậy; đứng dậy, dâng lên; mọc (mặt trời), nổi dậy sự thức dậy; sự đứng dậy, sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời), sự nổi dậy; cuộc nổi dậy; khởi nghĩa
  • Biên soạn 起義 qǐyì v./n. revolt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為正義而起兵。《三國演義》第一回:「漢朝自高祖斬白蛇而起義,一統天下。」 2.作文時,樹立一義以發其凡。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「一曰微而顯,文見於此,而起義在彼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了反抗反动统治而发动武装革命:农民~, 南昌~; 背叛所属的集团,投到正义方面:阵前~。

Eng

  • Cihui uprising; insurrection; revolt
  • Tần suất từ uprising; insurrection; revolt

Đức

  • Handedict Aufstand (S, Pol)

other

  • Nguồn khác Vì lẽ phải mà nổi dậy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

镇压