起伏的

qǐ fú de khởi phục đích

Hán Việt: khởi phục đích · Pinyin: qǐ fú de

Tổng quan

ba động; lên xuống thất thường, thay đổi chỗ (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather gợn sóng, nhấp nhô, gợn sóng; dập dờn như sóng gợn sóng, nhấp nhô, (thuộc) sóng lượn sóng (tóc, nét vẽ...)

Cấu tạo: (khởi) + (phục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba động; lên xuống thất thường, thay đổi chỗ (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather gợn sóng, nhấp nhô, gợn sóng; dập dờn như sóng gợn sóng, nhấp nhô, (thuộc) sóng lượn sóng…