起作用
khởi tác dụng
Hán Việt: khởi tác dụng · Pinyin: qǐ zuò yòng
Tổng quan
có tác dụng | đóng vai trò | hoạt động | vận hành | chức năng
Nghĩa
Việt
- Cihui có tác dụng | đóng vai trò | hoạt động | vận hành | chức năng
Eng
- CC-CEDICT to have an effect|to play a role|to be operative|to work|to function
- Cihui 起作用 ǐ zuòyòng v.o. 1. have an effect 2. play a part (in); function as