起來

qǐ lai khởi lai

Hán Việt: khởi lai · Pinyin: qǐ lai

Tổng quan

đứng lên | thức dậy | cũng đọc là | (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái | chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站) | chỉ sự hoàn thành | (sau động từ cảm giác, ví dụ: 看) biểu đạt đánh giá sơ bộ | cũng đọc là 1. ngồi dậy; đứng dậy。由躺而坐,由坐而站。 你起來,讓老太太坐下。 anh hãy đứng dậy, để bà cụ ngồi. 2. ngủ dậy; thức dậy。起床。 剛起來就忙著下地幹活兒。 vừa mới ngủ dậy là ra đồng làm vi…

Cấu tạo: (khởi) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng lên | thức dậy | cũng đọc là | (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái | chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站) | chỉ sự hoàn thành | (sau động từ cảm giác, ví dụ: 看) biểu đạt đánh giá sơ bộ | cũng đọc là 1. ngồi dậy; đứng dậy。由躺而坐,由坐…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.坐起或站起。《紅樓夢》第一七、一八回:「黛玉被寶玉纏不過,只得起來道:『你的意思,不叫我安生,我就離了你。』說著,往外就走。」 2.起床。《文明小史》第一五回:「此時姚家父子,亦都睡醒起來漱洗。」 3.置於動詞詞尾,表示開始發生或興起。《紅樓夢》第八回:「鳳姐又在一旁幫說『過日他還來拜老祖宗』等語,說的賈母喜悅起來。」《文明小史》第三四回:「如今可先運些書籍去賣,將來連器具圖畫等件一總運去,就在那裡開張起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起床; 借指病愈; 起立;站起; 奋起;站出来;挺身而出; 起身来到; 发生;产生; 兴盛;兴起; 建造完成; 搜取出来;挖出来; 从……以来;开始。 1用在动词或形容词后,表示动作或情况开始并且递进; 表示比较; 用在动词后,表示向上; 用在动词后,表示动作完成或达到目的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.起床。 2.借指病愈。 3.起立;站起。 4.奋起;站出来;挺身而出。 5.起身来到。 6.发生;产生。 7.兴盛;兴起。 8.建造完成。 9.搜取出来;挖出来。 10.从……以来;开始。 11.用在动词或形容词后,表示动作或情况开始并且递进。 1 2.表示比较。 1 3.用在动词后,表示向上。 1 4.用在动词后,表示动作完成或达到目的。

Eng

  • CC-CEDICT to stand up; to get up|also pr. [qi3lai2]
  • CC-CEDICT (after a verb) indicating the beginning and continuation of an action or a state|indicating an upward movement (e.g. after 站[zhan4])|indicating completion|(after a perception verb, e.g. 看[kan4]) expressing preliminary judgment|also pr. [qi3lai5]
  • Cihui (after a verb; indicates beginning or completeness)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

躺下