起先
khởi tiên
Hán Việt: khởi tiên · Pinyin: qǐ xiān
Tổng quan
lúc đầu | ban đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui lúc đầu | ban đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最初,剛開始的時候。《紅樓夢》第八九回:「只有晴雯起先住的那一間因一向無人,還乾淨。」《文明小史》第四六回:「起先是他們來俯就我,後來是我們去俯就他。」也作「起初」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发端,起始; 开始;最初。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发端,起始。 2.开始;最初。
Eng
- CC-CEDICT at first; in the beginning
- Cihui at first; in the beginning