起初

qǐ chū khởi sơ

Hán Việt: khởi sơ · Pinyin: qǐ chū

Tổng quan

ban đầu | lúc đầu | ngay từ đầu

Cấu tạo: (khởi) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban đầu | lúc đầu | ngay từ đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最初,剛開始的時候。《初刻拍案驚奇》卷一九:「見申春起初走得動,只怕還未甚醉,不敢輕惹他。」《文明小史》第四三回:「他起初不懂得什麼叫做演說,問了翻譯,方才曉得的。」也作「起先」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最初;起先。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最初;起先。

Eng

  • CC-CEDICT originally; at first; at the outset
  • Cihui originally; at first; at the outset

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开始 · 当初 · 最先 · 起先 · 起首

Từ trái nghĩa

后来 · 最后 · 结尾 · 结果